Từ: 口淡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口淡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口淡 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒudàn]
ăn lạt; ăn nhạt; thích đồ ăn ít muối; non; con (ngựa; lừa)。口轻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

vạm:thân hình vạm vỡ
đượm:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
đạm:ảm đạm, đạm bạc
đặm:đặm đà
口淡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口淡 Tìm thêm nội dung cho: 口淡