Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 口淡 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǒudàn] 方
ăn lạt; ăn nhạt; thích đồ ăn ít muối; non; con (ngựa; lừa)。口轻。
ăn lạt; ăn nhạt; thích đồ ăn ít muối; non; con (ngựa; lừa)。口轻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| đượm | 淡: | cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đặm | 淡: | đặm đà |

Tìm hình ảnh cho: 口淡 Tìm thêm nội dung cho: 口淡
