Từ: 世态炎凉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世态炎凉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 世态炎凉 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìtàiyánliáng] Hán Việt: THẾ THÁi VIÊM LƯƠNG
lòng người dễ thay đổi; thói đời nóng lạnh。指有钱有势,人就巴结,无钱无势,人就冷淡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炎

viêm:viêm nhiệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương
世态炎凉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世态炎凉 Tìm thêm nội dung cho: 世态炎凉