Chữ 炎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炎, chiết tự chữ DIỄM, VIÊM, ĐÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炎:

炎 viêm, đàm, diễm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 炎

Chiết tự chữ diễm, viêm, đàm bao gồm chữ 火 火 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

炎 cấu thành từ 2 chữ: 火, 火
  • hoả, hỏa
  • hoả, hỏa
  • viêm, đàm, diễm [viêm, đàm, diễm]

    U+708E, tổng 8 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan2, yan4, tan2;
    Việt bính: jim4
    1. [膀胱炎] bàng quang viêm;

    viêm, đàm, diễm

    Nghĩa Trung Việt của từ 炎

    (Động) Ánh lửa bốc lên.
    ◇Thuyết văn giải tự
    : Viêm, hỏa quang thượng dã , .

    (Động)
    Đốt, cháy.
    ◇Thư Kinh : Hỏa viêm Côn cương, ngọc thạch câu phần , (Dận chinh ) Lửa cháy ở sườn núi Côn, ngọc thạch đều bị thiêu đốt.

    (Tính)
    Nóng, nực.
    ◎Như: viêm nhiệt nóng nực, viêm hạ mùa nực.

    (Danh)
    Chỉ tình trạng do mắc bệnh mà phát nóng, sưng, đau.
    ◎Như: phát viêm bệnh phát nóng, phế viêm bệnh sưng phổi.

    (Danh)
    Viêm phương phương nam.Một âm là đàm.

    (Phó)
    Nóng dữ dội.
    ◇Thi Kinh : Hạn kí thái thậm, Tắc bất khả trở, Hách hách đàm đàm, Vân ngã vô sở , , , (Đại nhã , Vân Hán ) Nắng hạn đã quá lắm rồi, Mà không ngăn được, Khô khan nóng nực, Nói: Ta không còn chỗ trú.Lại một âm nữa là diễm.
    § Cùng nghĩa với chữ diễm .
    viêm, như "viêm nhiệt" (vhn)

    Nghĩa của 炎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yán]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 8
    Hán Việt: VIÊM

    1. rất nóng (thời tiết)。 极热(指天气)。
    炎热
    cực nóng; rất nóng
    炎夏
    mùa hè nóng nực
    2. chứng viêm。炎症。
    发炎
    bị viêm
    肠胃炎
    viêm dạ dày
    Từ ghép:
    炎凉 ; 炎热 ; 炎暑 ; 炎炎 ; 炎症

    Chữ gần giống với 炎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,

    Chữ gần giống 炎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 炎 Tự hình chữ 炎 Tự hình chữ 炎 Tự hình chữ 炎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 炎

    viêm:viêm nhiệt
    炎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 炎 Tìm thêm nội dung cho: 炎