Từ: 丢眉弄色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丢眉弄色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丢眉弄色 trong tiếng Trung hiện đại:

[diūméinòngsè] nháy mắt。做眉眼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丢

điêu:điêu đứng, điêu linh
đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đốc:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi:lông mi
mày:mày tao
:nhu mì
mầy:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄

luồng:luồng nước
lòng:lòng khòng
lóng:nói lóng
lồng:lồng lộn
lộng:lộng quyền
lụng:làm lụng
trổng:chửi trổng (chửi đổng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
丢眉弄色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丢眉弄色 Tìm thêm nội dung cho: 丢眉弄色