Từ: 温泉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 温泉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 温泉 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēnquán] suối nước nóng; ôn tuyền。温度在当地年平均气温以上的泉水。温泉的成因是由于泉源靠近火山,或者由于泉中所含矿物放出热量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泉

tuyền:tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu)
温泉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 温泉 Tìm thêm nội dung cho: 温泉