Chữ 丢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丢, chiết tự chữ ĐIÊU, ĐÂU, ĐỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丢:
丢
Biến thể phồn thể: 丟;
Pinyin: diu1, liang4;
Việt bính: diu1 diu6;
丢 đâu
điêu, như "điêu đứng, điêu linh" (vhn)
đâu, như "ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy" (btcn)
đốc, như "đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)" (gdhn)
Pinyin: diu1, liang4;
Việt bính: diu1 diu6;
丢 đâu
Nghĩa Trung Việt của từ 丢
Nguyên là chữ đâu 丟.Giản thể của chữ 丟.điêu, như "điêu đứng, điêu linh" (vhn)
đâu, như "ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy" (btcn)
đốc, như "đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)" (gdhn)
Nghĩa của 丢 trong tiếng Trung hiện đại:
[diū]Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 6
Hán Việt: ĐU
1. mất; thất lạc。遗失;失去。
钱包丢了
túi tiền bị mất rồi.
丢了工作
mất việc
2. ném; vứt; quăng。扔。
不要随地丢果皮。
không nên vứt vỏ trái cây bừa bãi.
3. bỏ; gác lại; không tiến hành nữa。搁置;放。
只有这件事丢不开。
chỉ có việc này là không bỏ đi được.
技术丢久了就生疏了。
kỹ thuật bỏ lâu rồi thì hơi thiếu kinh nghiệm.
Từ ghép:
丢丑 ; 丢掉 ; 丢份 ; 丢魂失魄 ; 丢荒 ; 丢尽脸面 ; 丢车保帅 ; 丢盔卸甲 ; 丢脸 ; 丢眉丢眼 ; 丢眉弄色 ; 丢面子 ; 丢弃 ; 丢却 ; 丢人 ; 丢人现眼 ; 丢三落四 ; 丢失 ; 丢手 ; 丢心落肠 ; 丢心落意 ; 丢眼 ; 丢眼色 ; 丢置 ; 丢卒保车
Số nét: 6
Hán Việt: ĐU
1. mất; thất lạc。遗失;失去。
钱包丢了
túi tiền bị mất rồi.
丢了工作
mất việc
2. ném; vứt; quăng。扔。
不要随地丢果皮。
không nên vứt vỏ trái cây bừa bãi.
3. bỏ; gác lại; không tiến hành nữa。搁置;放。
只有这件事丢不开。
chỉ có việc này là không bỏ đi được.
技术丢久了就生疏了。
kỹ thuật bỏ lâu rồi thì hơi thiếu kinh nghiệm.
Từ ghép:
丢丑 ; 丢掉 ; 丢份 ; 丢魂失魄 ; 丢荒 ; 丢尽脸面 ; 丢车保帅 ; 丢盔卸甲 ; 丢脸 ; 丢眉丢眼 ; 丢眉弄色 ; 丢面子 ; 丢弃 ; 丢却 ; 丢人 ; 丢人现眼 ; 丢三落四 ; 丢失 ; 丢手 ; 丢心落肠 ; 丢心落意 ; 丢眼 ; 丢眼色 ; 丢置 ; 丢卒保车
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丢
| điêu | 丢: | điêu đứng, điêu linh |
| đâu | 丢: | ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy |
| đốc | 丢: | đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng) |

Tìm hình ảnh cho: 丢 Tìm thêm nội dung cho: 丢
