Chữ 丢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丢, chiết tự chữ ĐIÊU, ĐÂU, ĐỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丢:

丢 đâu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 丢

丢

Chiết tự chữ 丢

Chiết tự chữ điêu, đâu, đốc bao gồm chữ 丿 去 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

丢 cấu thành từ 2 chữ: 丿, 去
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 去 khu, khứ, khử
  • đâu [đâu]

    U+4E22, tổng 6 nét, bộ Nhất 一
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 丟;
    Pinyin: diu1, liang4;
    Việt bính: diu1 diu6;

    丢 đâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 丢

    Nguyên là chữ đâu 丟.Giản thể của chữ 丟.

    điêu, như "điêu đứng, điêu linh" (vhn)
    đâu, như "ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy" (btcn)
    đốc, như "đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)" (gdhn)

    Nghĩa của 丢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diū]Bộ: 一 - Nhất
    Số nét: 6
    Hán Việt: ĐU
    1. mất; thất lạc。遗失;失去。
    钱包丢了
    túi tiền bị mất rồi.
    丢了工作
    mất việc
    2. ném; vứt; quăng。扔。
    不要随地丢果皮。
    không nên vứt vỏ trái cây bừa bãi.
    3. bỏ; gác lại; không tiến hành nữa。搁置;放。
    只有这件事丢不开。
    chỉ có việc này là không bỏ đi được.
    技术丢久了就生疏了。
    kỹ thuật bỏ lâu rồi thì hơi thiếu kinh nghiệm.
    Từ ghép:
    丢丑 ; 丢掉 ; 丢份 ; 丢魂失魄 ; 丢荒 ; 丢尽脸面 ; 丢车保帅 ; 丢盔卸甲 ; 丢脸 ; 丢眉丢眼 ; 丢眉弄色 ; 丢面子 ; 丢弃 ; 丢却 ; 丢人 ; 丢人现眼 ; 丢三落四 ; 丢失 ; 丢手 ; 丢心落肠 ; 丢心落意 ; 丢眼 ; 丢眼色 ; 丢置 ; 丢卒保车

    Chữ gần giống với 丢:

    㐁, 㐂, 丞, 丟, 丠, 両, 丢,

    Dị thể chữ 丢

    丟, 丢,

    Chữ gần giống 丢

    去, 刦, 币, 乏, 莵, 乊, 么, 乇, 第, 刧,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 丢 Tự hình chữ 丢 Tự hình chữ 丢 Tự hình chữ 丢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 丢

    điêu丢:điêu đứng, điêu linh
    đâu丢:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
    đốc丢:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)
    丢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 丢 Tìm thêm nội dung cho: 丢