Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 丧偶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丧偶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丧偶 trong tiếng Trung hiện đại:

[sàngǒu] mất vợ hay chồng; goá。死了配偶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧

tang:tang lễ, để tang
táng:táng tận lương tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên
丧偶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丧偶 Tìm thêm nội dung cho: 丧偶