Cao su chống va đập cửa

Từ: 忽悠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忽悠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忽悠 trong tiếng Trung hiện đại:

[hū·you] chập chờn; lắc lư; rung rinh。晃动。
大旗叫风吹得直忽悠。
lá cờ tung bay theo gió.
渔船上的灯火忽悠 忽悠的。
ánh đèn trên thuyền đánh cá cứ chập chờn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忽

hốt:hốt rác
hớt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悠

du:du dương
đu:đánh đu
忽悠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忽悠 Tìm thêm nội dung cho: 忽悠