Từ: 床公床婆 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 床公床婆:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 床 • 公 • 床 • 婆
Nghĩa của 床公床婆 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuánggōngchuángpó] thần giường (thời xưa trẻ con sinh ra ba ngày mới tắm, phải cúng thần giường)。床神。旧俗小儿生三日沐浴(叫三朝洗儿)必祭床公床婆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 床
| giàn | 床: | giàn mướp |
| giàng | 床: | giữ giàng |
| giường | 床: | giường ngủ; giường thờ |
| rương | 床: | cái rương |
| sàng | 床: | sàng (giường): sẵn sàng |
| sường | 床: | sường sượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 床
| giàn | 床: | giàn mướp |
| giàng | 床: | giữ giàng |
| giường | 床: | giường ngủ; giường thờ |
| rương | 床: | cái rương |
| sàng | 床: | sàng (giường): sẵn sàng |
| sường | 床: | sường sượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 婆