Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打跟头 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎgēn·tou] nhào lộn。翻筋斗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟
| cân | 跟: | cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng) |
| ngân | 跟: | ngân nga |
| ngấn | 跟: | ngấn nước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 打跟头 Tìm thêm nội dung cho: 打跟头
