Cao su chống va đập cửa

Từ: 打跟头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打跟头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打跟头 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎgēn·tou] nhào lộn。翻筋斗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟

cân:cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)
ngân:ngân nga
ngấn:ngấn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
打跟头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打跟头 Tìm thêm nội dung cho: 打跟头