Từ: 皇天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皇天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皇天 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángtiān] trời; hoàng thiên; trời xanh。指天;苍天。
皇天后土
hoàng thiên hậu thổ
皇天不负苦心人。
trời không phụ người cùng khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皇

hoàng:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
皇天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皇天 Tìm thêm nội dung cho: 皇天