Từ: 蟹黄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟹黄:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蟹 • 黄

Nghĩa của 蟹黄 trong tiếng Trung hiện đại:

[xièhuáng] gạch cua。 (蟹黄儿)螃蟹体内的卵巢和消化腺,橘黄色,味鲜美。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟹

giải蟹:con giải (tên một loại rùa lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng黄:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh黄:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng黄:mặt vàng như nghệ
蟹黄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蟹黄 Tìm thêm nội dung cho: 蟹黄