Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 同归于尽 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同归于尽:
Nghĩa của 同归于尽 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngguīyújìn] Hán Việt: ĐỒNG QUY VU TẬN
cùng đến chỗ chết; cùng huỷ diệt。一同死亡或毁灭。
cùng đến chỗ chết; cùng huỷ diệt。一同死亡或毁灭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 归
| quy | 归: | vu quy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 于
| vo | 于: | vo gạo, vòng vo |
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vò | 于: | vò võ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽
| hết | 尽: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| tận | 尽: | vô tận |

Tìm hình ảnh cho: 同归于尽 Tìm thêm nội dung cho: 同归于尽
