Từ: 同归于尽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同归于尽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同归于尽 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngguīyújìn] Hán Việt: ĐỒNG QUY VU TẬN
cùng đến chỗ chết; cùng huỷ diệt。一同死亡或毁灭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:vô tận
同归于尽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同归于尽 Tìm thêm nội dung cho: 同归于尽