Từ: 中指 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中指:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中指 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngzhǐ] ngón giữa; ngón tay giữa。第三个指头。也叫将指。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả
中指 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中指 Tìm thêm nội dung cho: 中指