Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 哎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哎, chiết tự chữ AI, NGÁY, NGỬI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哎:
哎
Pinyin: ai1;
Việt bính: aai1 ai3;
哎 ai
Nghĩa Trung Việt của từ 哎
(Thán) Ôi, ui, úi, ái chà (biểu thị sự kinh ngạc, bất mãn; tiếng dùng để nhắc nhở, ca ngợi).
◇Lão Xá 老舍: Ai nha, ngã vong liễu nhất kiện đại sự 哎呀, 我忘了一件大事 (Chánh hồng kì hạ 正紅旗下) Ái chà, tôi quên mất một sự việc quan trọng!
ngáy, như "ngáy pho pho" (vhn)
ngửi, như "ngửi thấy" (btcn)
Nghĩa của 哎 trong tiếng Trung hiện đại:
[āi]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: NGẢI
叹词
1. ôi; chao ôi; ơ kìa; trời ơi (tỏ ý kinh ngạc hoặc không hài lòng)。表示惊讶或不满意。
哎!真是想不到的事。
chao ôi! thật là chuyện không ngờ tới.
哎!你怎么能这么说呢!
trời ơi! sao anh có thể nói như thế.
2. này; nè (tỏ ý nhắc nhở)。表示提醒。
哎,我倒有个办法,你们大家看行不行?
này, tôi đã có một cách, các bạn xem có làm được không?
Từ ghép:
哎呀 ; 哎哟
Số nét: 8
Hán Việt: NGẢI
叹词
1. ôi; chao ôi; ơ kìa; trời ơi (tỏ ý kinh ngạc hoặc không hài lòng)。表示惊讶或不满意。
哎!真是想不到的事。
chao ôi! thật là chuyện không ngờ tới.
哎!你怎么能这么说呢!
trời ơi! sao anh có thể nói như thế.
2. này; nè (tỏ ý nhắc nhở)。表示提醒。
哎,我倒有个办法,你们大家看行不行?
này, tôi đã có một cách, các bạn xem có làm được không?
Từ ghép:
哎呀 ; 哎哟
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哎
| ngáy | 哎: | ngáy pho pho |
| ngửi | 哎: | ngửi thấy |

Tìm hình ảnh cho: 哎 Tìm thêm nội dung cho: 哎
