Chữ 哎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哎, chiết tự chữ AI, NGÁY, NGỬI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哎:

哎 ai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 哎

Chiết tự chữ ai, ngáy, ngửi bao gồm chữ 口 艾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

哎 cấu thành từ 2 chữ: 口, 艾
  • khẩu
  • nghễ, nghệ, ngải
  • ai [ai]

    U+54CE, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ai1;
    Việt bính: aai1 ai3;

    ai

    Nghĩa Trung Việt của từ 哎



    (Thán)
    Ôi, ui, úi, ái chà (biểu thị sự kinh ngạc, bất mãn; tiếng dùng để nhắc nhở, ca ngợi).
    ◇Lão Xá
    : Ai nha, ngã vong liễu nhất kiện đại sự , (Chánh hồng kì hạ ) Ái chà, tôi quên mất một sự việc quan trọng!

    ngáy, như "ngáy pho pho" (vhn)
    ngửi, như "ngửi thấy" (btcn)

    Nghĩa của 哎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [āi]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt: NGẢI
    叹词
    1. ôi; chao ôi; ơ kìa; trời ơi (tỏ ý kinh ngạc hoặc không hài lòng)。表示惊讶或不满意。
    哎!真是想不到的事。
    chao ôi! thật là chuyện không ngờ tới.
    哎!你怎么能这么说呢!
    trời ơi! sao anh có thể nói như thế.
    2. này; nè (tỏ ý nhắc nhở)。表示提醒。
    哎,我倒有个办法,你们大家看行不行?
    này, tôi đã có một cách, các bạn xem có làm được không?
    Từ ghép:
    哎呀 ; 哎哟

    Chữ gần giống với 哎:

    , ,

    Chữ gần giống 哎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 哎 Tự hình chữ 哎 Tự hình chữ 哎 Tự hình chữ 哎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 哎

    ngáy:ngáy pho pho
    ngửi:ngửi thấy
    哎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 哎 Tìm thêm nội dung cho: 哎