Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thao trì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thao trì:
Dịch thao trì sang tiếng Trung hiện đại:
操持; 掌握; 把持 《了解事物, 因而能充分支配或运用。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thao
| thao | 韬: | thao lược |
| thao | 絛: | thao (tơ dệt) |
| thao | 叨: | thao (được biệt đãi) |
| thao | 幍: | nón quai thao |
| thao | 𫺼: | thao (vui vẻ) |
| thao | 掏: | thao (đào, khoét) |
| thao | 搯: | thao (đào, khoét) |
| thao | 操: | thao (chụp lấy, làm việc); thao trường |
| thao | 洮: | sông Thao |
| thao | 滔: | thao thao bất tuyệt |
| thao | 𦃡: | thao (tơ dệt) |
| thao | 绦: | thao (tơ dệt) |
| thao | 縧: | thao (tơ dệt ngũ sắc) |
| thao | 縚: | thao (tơ dệt) |
| thao | 鐰: | vàng thau |
| thao | 韜: | thao lược |
| thao | 饕: | thao (người xấu, tham ăn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trì
| trì | 墀: | trì (sân trước nhà) |
| trì | 持: | bảo trì |
| trì | 池: | trì (họ, ao); thành trì |
| trì | 竾: | trì (kèn ngày xưa) |
| trì | 箎: | trì (kèn ngày xưa) |
| trì | 篪: | trì (kèn ngày xưa) |
| trì | 迟: | trì (chậm; ngu); trì trệ |
| trì | 迡: | trì (chậm; ngu); trì trệ |
| trì | 遲: | trì hoãn |
| trì | 馳: | trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ) |
| trì | 驰: | trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ) |
Gới ý 14 câu đối có chữ thao:

Tìm hình ảnh cho: thao trì Tìm thêm nội dung cho: thao trì
