Từ: thao trì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thao trì:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thaotrì

Dịch thao trì sang tiếng Trung hiện đại:

操持; 掌握; 把持 《了解事物, 因而能充分支配或运用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thao

thao:thao lược
thao:thao (tơ dệt)
thao:thao (được biệt đãi)
thao:nón quai thao
thao𫺼:thao (vui vẻ)
thao:thao (đào, khoét)
thao:thao (đào, khoét)
thao:thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
thao:sông Thao
thao:thao thao bất tuyệt
thao𦃡:thao (tơ dệt)
thao:thao (tơ dệt)
thao:thao (tơ dệt ngũ sắc)
thao:thao (tơ dệt)
thao:vàng thau
thao:thao lược
thao:thao (người xấu, tham ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trì

trì:trì (sân trước nhà)
trì:bảo trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trì:trì (kèn ngày xưa)
trì:trì (kèn ngày xưa)
trì:trì (kèn ngày xưa)
trì:trì (chậm; ngu); trì trệ
trì:trì (chậm; ngu); trì trệ
trì:trì hoãn
trì:trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ)
trì:trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ)

Gới ý 14 câu đối có chữ thao:

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

thao trì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thao trì Tìm thêm nội dung cho: thao trì