Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trung châu
Vùng đất ở phía trong, không giáp núi, không giáp biển.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洲
| chao | 洲: | chao qua chao lại; ôi chao! (tiếng than) |
| châu | 洲: | châu á, châu mĩ, châu phi |

Tìm hình ảnh cho: 中洲 Tìm thêm nội dung cho: 中洲
