Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 洲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洲, chiết tự chữ CHAO, CHÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洲:
洲
Pinyin: zhou1;
Việt bính: zau1
1. [歐洲] âu châu 2. [瀛洲] doanh châu 3. [五大洲] ngũ đại châu 4. [中洲] trung châu;
洲 châu
Nghĩa Trung Việt của từ 洲
(Danh) Bãi cù lao, trong nước có chỗ ở được.◇Đỗ Phủ 杜甫: Dĩ ánh châu tiền lô địch hoa 已映洲前蘆荻花 (Thu hứng 秋興) Đã chiếu sáng những bông lau trước bãi cù lao.
(Danh) Đất liền lớn trên địa cầu.
§ Có năm châu 洲 là Á, Âu, Phi, Úc và Mĩ.
chao, như "chao qua chao lại; ôi chao! (tiếng than)" (vhn)
châu, như "châu á, châu mĩ, châu phi" (btcn)
Nghĩa của 洲 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōu]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: CHÂU
1. châu; châu lục (trên thế giới có bảy châu: châu Á, châu Âu, châu Phi, châu Bắc Mỹ, châu Nam Mỹ, châu Đại Dương, châuNam Cực.)。一块大陆和附近岛屿的总称。地球上有七大洲,即亚洲、欧洲、非洲、北美洲、南美洲、大洋 洲、南极洲。
2. bãi; đảo; cồn。河流中由沙石、泥土淤积而成的陆地。
沙洲
cồn cát
Từ ghép:
洲际导弹
Số nét: 10
Hán Việt: CHÂU
1. châu; châu lục (trên thế giới có bảy châu: châu Á, châu Âu, châu Phi, châu Bắc Mỹ, châu Nam Mỹ, châu Đại Dương, châuNam Cực.)。一块大陆和附近岛屿的总称。地球上有七大洲,即亚洲、欧洲、非洲、北美洲、南美洲、大洋 洲、南极洲。
2. bãi; đảo; cồn。河流中由沙石、泥土淤积而成的陆地。
沙洲
cồn cát
Từ ghép:
洲际导弹
Chữ gần giống với 洲:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洲
| chao | 洲: | chao qua chao lại; ôi chao! (tiếng than) |
| châu | 洲: | châu á, châu mĩ, châu phi |
Gới ý 15 câu đối có chữ 洲:

Tìm hình ảnh cho: 洲 Tìm thêm nội dung cho: 洲
