Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 临战 trong tiếng Trung hiện đại:
[línzhàn] sắp khai chiến; sắp thi đấu。临近或到了战斗、比赛的时候。
临战的气氛十分浓厚。
bầu không khí trước khi ra trận vô cùng khí thế.
运动员以临战的姿态投入赛前训练。
vận động viên trong tư thế trước lúc thi đấu bước vào công việc tập luyện.
进入防汛临战状态。
ở vào trạng thái chuẩn bị phòng chống lụt.
临战的气氛十分浓厚。
bầu không khí trước khi ra trận vô cùng khí thế.
运动员以临战的姿态投入赛前训练。
vận động viên trong tư thế trước lúc thi đấu bước vào công việc tập luyện.
进入防汛临战状态。
ở vào trạng thái chuẩn bị phòng chống lụt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 临
| lâm | 临: | lâm chung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 战
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |

Tìm hình ảnh cho: 临战 Tìm thêm nội dung cho: 临战
