Chữ 廏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廏, chiết tự chữ CỨU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 廏:

廏 cứu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 廏

廏

Chiết tự chữ 廏

Chiết tự chữ cứu bao gồm chữ 广 白 匕 殳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

廏 cấu thành từ 4 chữ: 广, 白, 匕, 殳
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • 白 bạc, bạch
  • 匕 chuỷ, chủy
  • 殳 thù
  • cứu [cứu]

    U+5ECF, tổng 14 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiu4;
    Việt bính: ;

    廏 cứu

    Nghĩa Trung Việt của từ 廏

    (Danh) Chuồng ngựa.

    Chữ gần giống với 廏:

    㢒, 㢓, 㢔, 㢕, 廎, 廏, 廑, 廖, 廓, 𢊫,

    Chữ gần giống 廏

    廄, 廕, 庘, 店, 坄, 庖, 底, 应, 库, 麻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 廏 Tự hình chữ 廏 Tự hình chữ 廏 Tự hình chữ 廏

    廏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廏 Tìm thêm nội dung cho: 廏