Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 囅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囅, chiết tự chữ XIÊN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 囅:
囅
Biến thể giản thể: 冁;
Pinyin: chan3;
Việt bính: cin2;
囅 xiên
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hồi cố, tắc thùy thiều nhi, xiên nhiên cánh khứ 回顧, 則垂髫兒, 囅然竟去 (Họa bích 畫壁) Quay đầu lại, thì ra là cô gái tóc rủ trái đào, mỉm cười rồi bỏ đi.
Pinyin: chan3;
Việt bính: cin2;
囅 xiên
Nghĩa Trung Việt của từ 囅
(Tính) Xiên nhiên 囅然 tươi cười, mỉm cười.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hồi cố, tắc thùy thiều nhi, xiên nhiên cánh khứ 回顧, 則垂髫兒, 囅然竟去 (Họa bích 畫壁) Quay đầu lại, thì ra là cô gái tóc rủ trái đào, mỉm cười rồi bỏ đi.
Nghĩa của 囅 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǎn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 22
Hán Việt: XIỂN, TRIỆT
tươi cười。笑的样子。
囅然而笑。
tươi cười.
Số nét: 22
Hán Việt: XIỂN, TRIỆT
tươi cười。笑的样子。
囅然而笑。
tươi cười.
Dị thể chữ 囅
冁,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 囅 Tìm thêm nội dung cho: 囅
