Chữ 囅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囅, chiết tự chữ XIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 囅:

囅 xiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 囅

Chiết tự chữ xiên bao gồm chữ 單 展 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

囅 cấu thành từ 2 chữ: 單, 展
  • thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • chẽn, triển
  • xiên [xiên]

    U+56C5, tổng 22 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chan3;
    Việt bính: cin2;

    xiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 囅

    (Tính) Xiên nhiên tươi cười, mỉm cười.
    ◇Liêu trai chí dị : Hồi cố, tắc thùy thiều nhi, xiên nhiên cánh khứ , , (Họa bích ) Quay đầu lại, thì ra là cô gái tóc rủ trái đào, mỉm cười rồi bỏ đi.

    Nghĩa của 囅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chǎn]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 22
    Hán Việt: XIỂN, TRIỆT
    tươi cười。笑的样子。
    囅然而笑。
    tươi cười.

    Chữ gần giống với 囅:

    , , , , 𡅠, 𡅧, 𡅨, 𡅩, 𡅪, 𡅫, 𡅬, 𡅯,

    Dị thể chữ 囅

    ,

    Chữ gần giống 囅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 囅 Tự hình chữ 囅 Tự hình chữ 囅 Tự hình chữ 囅

    囅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 囅 Tìm thêm nội dung cho: 囅