Từ: 主犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chủ phạm
Người phạm tội chính. ☆Tương tự:
chánh phạm
犯,
thủ  phạm
犯. ★Tương phản:
tòng phạm
犯.

Nghĩa của 主犯 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔfàn] thủ phạm chính; thủ phạm。在共同犯罪中起主要和组织作用的罪犯(区别于"从犯")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi
主犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主犯 Tìm thêm nội dung cho: 主犯