Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 首 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 首, chiết tự chữ THÚ, THỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 首:

首 thủ, thú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 首

Chiết tự chữ thú, thủ bao gồm chữ 丷 一 丶 目 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

首 cấu thành từ 4 chữ: 丷, 一, 丶, 目
  • bát
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chủ
  • mục, mụt
  • thủ, thú [thủ, thú]

    U+9996, tổng 9 nét, bộ Thủ 首
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shou3, qiu2;
    Việt bính: sau2
    1. [白首] bạch thủ 2. [蓬首] bồng thủ 3. [回首] hồi thủ 4. [叩首] khấu thủ 5. [馬首欲東] mã thủ dục đông 6. [分首判袂] phân thủ phán duệ 7. [首都] thủ đô 8. [首頁] thủ hiệt 9. [首相] thủ tướng 10. [出首] xuất thú;

    thủ, thú

    Nghĩa Trung Việt của từ 首

    (Danh) Đầu.
    ◎Như: đốn thủ
    lạy đầu sát đất, khấu thủ gõ đầu, ngang thủ khoát bộ ngẩng đầu tiến bước.

    (Danh)
    Lĩnh tụ, người cầm đầu.
    ◎Như: nguyên thủ người đứng đầu, quần long vô thủ bầy rồng không có đầu lĩnh (đám đông không có lĩnh tụ).

    (Danh)
    Phần mở đầu, chỗ bắt đầu.
    ◎Như: tuế thủ đầu năm.

    (Danh)
    Sự việc quan trọng nhất, phần chủ yếu.
    ◇Thư Kinh : Dư thệ cáo nhữ, quần ngôn chi thủ , (Tần thệ ) Ta thề bảo với các ngươi phần chủ yếu của các lời nói.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị dùng cho thơ, từ, ca khúc: bài.
    ◎Như: nhất thủ tiểu thi một bài thơ ngắn, lưỡng thủ ca hai bài hát.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Cộng kí đắc đa thiểu thủ? ? (Đệ tứ thập bát hồi) Nhớ được tất cả bao nhiều bài (thơ) rồi?

    (Danh)
    Bên, hướng.
    ◎Như: hữu thủ bên phải, đông thủ hướng đông, thượng thủ phía trên.

    (Tính)
    Cao nhất, thứ nhất.
    ◎Như: thủ thứ thứ nhất, thủ phú nhà giàu có nhất.

    (Phó)
    Trước tiên, bắt đầu.
    ◎Như: thủ đương kì xung đứng mũi chịu sào.

    (Động)
    Hướng về.
    ◇Sử Kí : Bắc thủ Yên lộ, nhi hậu khiển biện sĩ phụng chỉ xích chi thư , (Hoài Âm Hầu truyện ) Hướng về phía bắc sang đất nước Yên (đóng quân để làm áp lực), sau đó sai biện sĩ mang thư (gần gũi trong gang tấc, để thuyết phục).Một âm là thú.

    (Động)
    Nhận tội.
    ◎Như: xuất thú ra đầu thú, tự thú tự nhận tội.

    thủ, như "thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng" (vhn)
    thú, như "đầu thú" (btcn)

    Nghĩa của 首 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shǒu]Bộ: 首 - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: THỦ
    1. đầu。头。
    昂首。
    ngẩng đầu.
    首饰。
    đồ trang sức trên đầu của phụ nữ; nữ trang.
    首级。
    thủ cấp.
    2. đứng đầu; cao nhất。第一;最高的。
    首相。
    thủ tướng.
    首脑。
    đầu não.
    首席代表。
    đại biểu cấp cao nhất.
    3. thủ lĩnh。首领。
    首长。
    thủ trưởng.
    罪魁祸首。
    tên đầu sỏ; tên trùm.
    4. đầu tiên。首先。
    首创。
    sáng tạo đầu tiên.
    首义。
    khởi nghĩa đầu tiên.
    5. thú tội; đầu thú。出头告发。
    自首。
    tự thú tội.
    出首。
    ra đầu thú.
    6. họ Thủ。(Shǒu)姓。

    7. bài。用于诗词。
    一首诗。
    một bài thơ.
    Từ ghép:
    首倡 ; 首车 ; 首创 ; 首当其冲 ; 首都 ; 首恶 ; 首府 ; 首富 ; 首级 ; 首届 ; 首肯 ; 首领 ; 首脑 ; 首屈一指 ; 首善之区 ; 首饰 ; 首鼠两端 ; 首途 ; 首尾 ; 首席 ; 首先 ; 首相 ; 首要 ; 首义 ; 首长

    Chữ gần giống với 首:

    ,

    Chữ gần giống 首

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 首 Tự hình chữ 首 Tự hình chữ 首 Tự hình chữ 首

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

    thú:đầu thú
    thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 首:

    Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

    Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

    Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

    Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

    首 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 首 Tìm thêm nội dung cho: 首