Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 犯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犯, chiết tự chữ PHẠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犯:
犯
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan6
1. [干犯] can phạm 2. [故犯] cố phạm 3. [主犯] chủ phạm 4. [正犯] chánh phạm 5. [政治犯] chính trị phạm 6. [凶犯] hung phạm 7. [冒犯] mạo phạm 8. [犯罪] phạm tội 9. [再犯] tái phạm 10. [侵犯] xâm phạm;
犯 phạm
Nghĩa Trung Việt của từ 犯
(Động) Xâm lấn, đụng chạm.◎Như: can phạm 干犯 đụng chạm, mạo phạm 冒犯 xâm phạm, nhân bất phạm ngã, ngã bất phạm nhân 人不犯我, 我不犯人 người không đụng đến ta, thì ta cũng không đụng đến người.
(Động) Làm trái.
◎Như: phạm pháp 犯法 làm trái phép, phạm quy 犯規 làm sái điều lệ.
(Động) Sinh ra, mắc, nổi lên.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhĩ môn thắc bất lưu thần, Nhị da phạm liễu bệnh dã bất lai hồi ngã 你們忒不留神, 二爺犯了病也不來回我 (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Chúng mày thật là không để ý gì cả, cậu Hai mắc bệnh cũng không sang trình ta biết.
(Động) Xông pha, bất chấp, liều.
◇Tô Thức 蘇軾: Tri ngã phạm hàn lai 知我犯寒來 (Kì đình 岐亭) Biết ta không quản giá lạnh mà đến.
(Danh) Kẻ có tội.
◎Như: chủ phạm 主犯 tội nhân chính, tòng phạm 從犯 kẻ mắc tội đồng lõa, tội phạm 罪犯 tội nhân.
(Động) Rơi vào, lọt vào.
◇Lão tàn du kí 老殘遊記: Phạm đáo tha thủ lí, dã thị nhất cá tử 犯到他手裡, 也是一個死 (Đệ ngũ hồi) Rơi vào trong tay hắn, là chỉ có đường chết.
(Danh) Tên khúc hát.
(Phó) Đáng, bõ.
◎Như: phạm bất trước 犯不著 không đáng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tứ nha đầu dã bất phạm la nhĩ, khước thị thùy ni? 四丫頭也不犯囉你, 卻是誰呢 (Đệ thất thập ngũ hồi) Cô Tư chắc chẳng bõ gây chuyện với chị, thế là ai chứ?
phạm, như "phạm lỗi" (vhn)
Nghĩa của 犯 trong tiếng Trung hiện đại:
[fàn]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 6
Hán Việt: PHẠM
1. phạm; trái phép。抵触;违犯。
犯法
phạm pháp
犯规
phạm quy; phạm nội quy
犯忌讳
phạm huý
众怒难犯
đừng dại mà làm quần chúng nổi giận.
2. xâm phạm; đụng chạm; đụng。侵犯。
进犯
xâm phạm
秋毫无犯
tơ hào không phạm; không lấy một cây kim sợi chỉ của dân.
人不犯我,我不犯人。
người không đụng đến ta, thì ta không đụng đến người.
人若犯我,我必犯人。
người phạm đến ta thì ta phạm đến người.
井水不犯河水。
nước giếng không xâm phạm nước sông (không xâm phạm lẫn nhau)
3. tội phạm; thủ phạm; phạm nhân; tù nhân。罪犯。
主犯
thủ phạm chính
盗窃犯
tội phạm trộm cướp
4. phạm; mắc。发作;发生(多指错误的或不好的事情)。
犯愁
buồn rầu; lo lắng; lo âu.
犯错误
phạm sai lầm
犯脾气
nổi giận
他的胃病又犯了。
bệnh đau bao tử của anh ấy lại tái phát.
Từ ghép:
犯案 ; 犯病 ; 犯不上 ; 犯不着 ; 犯愁 ; 犯憷 ; 犯得上 ; 犯得着 ; 犯法 ; 犯规 ; 犯讳 ; 犯浑 ; 犯忌 ; 犯贱 ; 犯节气 ; 犯戒 ; 犯禁 ; 犯困 ; 犯难 ; 犯人 ; 犯傻 ; 犯上 ; 犯事 ; 犯颜 ; 犯疑 ; 犯嘴 ; 犯罪
Số nét: 6
Hán Việt: PHẠM
1. phạm; trái phép。抵触;违犯。
犯法
phạm pháp
犯规
phạm quy; phạm nội quy
犯忌讳
phạm huý
众怒难犯
đừng dại mà làm quần chúng nổi giận.
2. xâm phạm; đụng chạm; đụng。侵犯。
进犯
xâm phạm
秋毫无犯
tơ hào không phạm; không lấy một cây kim sợi chỉ của dân.
人不犯我,我不犯人。
người không đụng đến ta, thì ta không đụng đến người.
人若犯我,我必犯人。
người phạm đến ta thì ta phạm đến người.
井水不犯河水。
nước giếng không xâm phạm nước sông (không xâm phạm lẫn nhau)
3. tội phạm; thủ phạm; phạm nhân; tù nhân。罪犯。
主犯
thủ phạm chính
盗窃犯
tội phạm trộm cướp
4. phạm; mắc。发作;发生(多指错误的或不好的事情)。
犯愁
buồn rầu; lo lắng; lo âu.
犯错误
phạm sai lầm
犯脾气
nổi giận
他的胃病又犯了。
bệnh đau bao tử của anh ấy lại tái phát.
Từ ghép:
犯案 ; 犯病 ; 犯不上 ; 犯不着 ; 犯愁 ; 犯憷 ; 犯得上 ; 犯得着 ; 犯法 ; 犯规 ; 犯讳 ; 犯浑 ; 犯忌 ; 犯贱 ; 犯节气 ; 犯戒 ; 犯禁 ; 犯困 ; 犯难 ; 犯人 ; 犯傻 ; 犯上 ; 犯事 ; 犯颜 ; 犯疑 ; 犯嘴 ; 犯罪
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯
| phạm | 犯: | phạm lỗi |

Tìm hình ảnh cho: 犯 Tìm thêm nội dung cho: 犯
