Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 犯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犯, chiết tự chữ PHẠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犯:

犯 phạm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 犯

Chiết tự chữ phạm bao gồm chữ 犬 卩 hoặc 犭 卩 hoặc 犬 㔾 hoặc 犭 㔾 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 犯 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 卩
  • chó, khuyển
  • tiết
  • 2. 犯 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 卩
  • khuyển
  • tiết
  • 3. 犯 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 㔾
  • chó, khuyển
  • tiết
  • 4. 犯 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 㔾
  • khuyển
  • tiết
  • phạm [phạm]

    U+72AF, tổng 5 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fan4;
    Việt bính: faan6
    1. [干犯] can phạm 2. [故犯] cố phạm 3. [主犯] chủ phạm 4. [正犯] chánh phạm 5. [政治犯] chính trị phạm 6. [凶犯] hung phạm 7. [冒犯] mạo phạm 8. [犯罪] phạm tội 9. [再犯] tái phạm 10. [侵犯] xâm phạm;

    phạm

    Nghĩa Trung Việt của từ 犯

    (Động) Xâm lấn, đụng chạm.
    ◎Như: can phạm
    đụng chạm, mạo phạm xâm phạm, nhân bất phạm ngã, ngã bất phạm nhân , người không đụng đến ta, thì ta cũng không đụng đến người.

    (Động)
    Làm trái.
    ◎Như: phạm pháp làm trái phép, phạm quy làm sái điều lệ.

    (Động)
    Sinh ra, mắc, nổi lên.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhĩ môn thắc bất lưu thần, Nhị da phạm liễu bệnh dã bất lai hồi ngã , (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Chúng mày thật là không để ý gì cả, cậu Hai mắc bệnh cũng không sang trình ta biết.

    (Động)
    Xông pha, bất chấp, liều.
    ◇Tô Thức : Tri ngã phạm hàn lai (Kì đình ) Biết ta không quản giá lạnh mà đến.

    (Danh)
    Kẻ có tội.
    ◎Như: chủ phạm tội nhân chính, tòng phạm kẻ mắc tội đồng lõa, tội phạm tội nhân.

    (Động)
    Rơi vào, lọt vào.
    ◇Lão tàn du kí : Phạm đáo tha thủ lí, dã thị nhất cá tử , (Đệ ngũ hồi) Rơi vào trong tay hắn, là chỉ có đường chết.

    (Danh)
    Tên khúc hát.

    (Phó)
    Đáng, bõ.
    ◎Như: phạm bất trước không đáng.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tứ nha đầu dã bất phạm la nhĩ, khước thị thùy ni? , (Đệ thất thập ngũ hồi) Cô Tư chắc chẳng bõ gây chuyện với chị, thế là ai chứ?
    phạm, như "phạm lỗi" (vhn)

    Nghĩa của 犯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fàn]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 6
    Hán Việt: PHẠM
    1. phạm; trái phép。抵触;违犯。
    犯法
    phạm pháp
    犯规
    phạm quy; phạm nội quy
    犯忌讳
    phạm huý
    众怒难犯
    đừng dại mà làm quần chúng nổi giận.
    2. xâm phạm; đụng chạm; đụng。侵犯。
    进犯
    xâm phạm
    秋毫无犯
    tơ hào không phạm; không lấy một cây kim sợi chỉ của dân.
    人不犯我,我不犯人。
    người không đụng đến ta, thì ta không đụng đến người.
    人若犯我,我必犯人。
    người phạm đến ta thì ta phạm đến người.
    井水不犯河水。
    nước giếng không xâm phạm nước sông (không xâm phạm lẫn nhau)
    3. tội phạm; thủ phạm; phạm nhân; tù nhân。罪犯。
    主犯
    thủ phạm chính
    盗窃犯
    tội phạm trộm cướp
    4. phạm; mắc。发作;发生(多指错误的或不好的事情)。
    犯愁
    buồn rầu; lo lắng; lo âu.
    犯错误
    phạm sai lầm
    犯脾气
    nổi giận
    他的胃病又犯了。
    bệnh đau bao tử của anh ấy lại tái phát.
    Từ ghép:
    犯案 ; 犯病 ; 犯不上 ; 犯不着 ; 犯愁 ; 犯憷 ; 犯得上 ; 犯得着 ; 犯法 ; 犯规 ; 犯讳 ; 犯浑 ; 犯忌 ; 犯贱 ; 犯节气 ; 犯戒 ; 犯禁 ; 犯困 ; 犯难 ; 犯人 ; 犯傻 ; 犯上 ; 犯事 ; 犯颜 ; 犯疑 ; 犯嘴 ; 犯罪

    Chữ gần giống với 犯:

    , , 𤜠,

    Chữ gần giống 犯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 犯 Tự hình chữ 犯 Tự hình chữ 犯 Tự hình chữ 犯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

    phạm:phạm lỗi
    犯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 犯 Tìm thêm nội dung cho: 犯