Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 乃至 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǎizhì] thậm chí; cả đến; ngay cả。甚至。 也说乃至于。
他的逝世, 引起了全市乃至全国人民的哀悼。
cái chết của ông ấy khiến cho nhân dân trong thành phố, thậm chí nhân dân cả nước đều thương tiếc.
他的逝世, 引起了全市乃至全国人民的哀悼。
cái chết của ông ấy khiến cho nhân dân trong thành phố, thậm chí nhân dân cả nước đều thương tiếc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乃
| bèn | 乃: | |
| náy | 乃: | áy náy |
| nãi | 乃: | nãi (liên từ) |
| nãy | 乃: | ban nãy |
| nải | 乃: | tay nải; nải chuối; trễ nải |
| nảy | 乃: | nóng nảy |
| nấy | 乃: | ai nấy |
| nới | 乃: | nới rộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 至
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |

Tìm hình ảnh cho: 乃至 Tìm thêm nội dung cho: 乃至
