Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trạng ngữ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trạng ngữ:
Dịch trạng ngữ sang tiếng Trung hiện đại:
状语 《动词、形容词前边的表示状态、程度、时间、处所等等的修饰成分。形容词、副词、时间词、处所词都可以做状语。例如"你仔细看"的"仔细"(状态), "天很热"的"很"(程度), "我前天来的"的"前天"(时间), "你这儿坐"的"这儿"(处所)。状语有时候可以放在主语前边, 例如"昨天我没有出门"的"昨天", "忽然他 对我笑了笑"的"忽然"。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trạng
| trạng | 状: | sự trạng |
| trạng | 狀: | sự trạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngữ
| ngữ | 圄: | linh ngữ (nhà tù) |
| ngữ | 圉: | bờ cõi |
| ngữ | 禦: | |
| ngữ | 語: | ngôn ngữ, tục ngữ |
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |
| ngữ | 龉: | trở ngữ (răng vẩu) |

Tìm hình ảnh cho: trạng ngữ Tìm thêm nội dung cho: trạng ngữ
