Từ: trạng ngữ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trạng ngữ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trạngngữ

Dịch trạng ngữ sang tiếng Trung hiện đại:

状语 《动词、形容词前边的表示状态、程度、时间、处所等等的修饰成分。形容词、副词、时间词、处所词都可以做状语。例如"你仔细看"的"仔细"(状态), "天很热"的"很"(程度), "我前天来的"的"前天"(时间), "你这儿坐"的"这儿"(处所)。状语有时候可以放在主语前边, 例如"昨天我没有出门"的"昨天", "忽然他 对我笑了笑"的"忽然"。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trạng

trạng:sự trạng
trạng:sự trạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngữ

ngữ:linh ngữ (nhà tù)
ngữ:bờ cõi
ngữ: 
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
ngữ:trở ngữ (răng vẩu)
trạng ngữ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trạng ngữ Tìm thêm nội dung cho: trạng ngữ