Từ: 怨天尤人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怨天尤人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怨 • 天 • 尤 • 人

Nghĩa của 怨天尤人 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuàntiānyóurén] Hán Việt: OÁN THIÊN VƯU NHÂN
oán trời trách đất; oán trời trách người; giận trời trách người。抱怨天,埋怨别人。形容对不如意的事情一味归咎于客观。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怨

oán怨:oán giận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尤

vưu尤:vưu (cái tốt; đặc biệt); vưu nhân (hờn duyên tủi phận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
怨天尤人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怨天尤人 Tìm thêm nội dung cho: 怨天尤人