Cao su chống va đập cửa

Từ: lẵng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lẵng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lẵng

Nghĩa lẵng trong tiếng Việt:

["- dt. Đồ đựng, đan bằng mây tre, thường có quai xách: Bà xách lẵng đựng đồ lễ lên chùa lẵng mây lẵng hoa."]

Dịch lẵng sang tiếng Trung hiện đại:

篮; 提篮 《篮子。》lẵng hoa.
花篮儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẵng

lẵng:cái lẵng hoa
lẵng𬕨:cái lẵng hoa
lẵng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lẵng Tìm thêm nội dung cho: lẵng