Từ: 整流器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整流器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 整流器 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěngliúqì] máy chỉnh lưu; thiết bị chỉnh lưu; a-đáp-tơ。把交流电变成直流电的装置,由具有单向导电性的电子元件和有关电路元件组成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
整流器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整流器 Tìm thêm nội dung cho: 整流器