Từ: 乏力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乏力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乏力 trong tiếng Trung hiện đại:

[fálì] 1. mệt mỏi; mệt nhọc; không có sức lực。身体疲倦;没有力气。
浑身乏力
toàn thân mệt mỏi
2. bất tài; không có năng lực。没有能力;能力不足。
回天乏力
không xoay chuyển được trời đất; hết sức cứu vãn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乏

bấp:bấp bênh
bập: 
bặp: 
mạp:mập mạp
mấp:mấp máy
mập:béo mập
mặp:chắc mặp
phúp:đập phúp phúp
phạp:phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy)
phập:phập phồng
phặp:chém phặp
phốp:phốp pháp
phụp:lọt phụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
乏力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乏力 Tìm thêm nội dung cho: 乏力