Từ: 乐府 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐府:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乐府 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèfǔ] nhạc phủ (quan đời Hán chuyên sưu tập thơ ca dân gian và âm nhạc, đời sau gọi những thể thơ và tác phẩm làm theo loại này cũng là nhạc phủ.)。原是汉代朝廷的音乐官署,它的主要任务是采集各地民间诗歌和乐曲。后世把这类民歌 或文人模拟的作品也叫做乐府。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 府

phủ:phủ chúa
乐府 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐府 Tìm thêm nội dung cho: 乐府