Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 总数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总数 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngshù] tổng số。加在一起的数目。
资产总数
tổng số tài sản; tổng tiền vốn
与会人员总数不足一百。
tổng số người dự họp không đến 100 người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
总数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总数 Tìm thêm nội dung cho: 总数