Từ: 噴飯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噴飯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phún phạn
Đang ăn cơm, phá ra cười phun cả cơm. Ý nói buồn cười không nhịn được.

Nghĩa của 喷饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[pēnfàn] cười sặc sụa; cười bắn ra cả cơm。吃饭时看到或听到可笑的事,突然发笑,把嘴里的饭喷出来,所以形容事情可笑说"令人喷饭"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噴

phun:phun nước
phùn:phùn mưa
phún:lún phún

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飯

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
噴飯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 噴飯 Tìm thêm nội dung cho: 噴飯