Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 凭单 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凭单:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凭单 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngdān] chứng từ。取财物或做凭证的单据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凭

bằng:bằng chứng
bẵng:quên bẵng đi
phẳng:phẳng phiu
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
凭单 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凭单 Tìm thêm nội dung cho: 凭单