Chữ 鈀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈀, chiết tự chữ BA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈀:

鈀 ba

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鈀

Chiết tự chữ ba bao gồm chữ 金 巴 hoặc 釒 巴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鈀 cấu thành từ 2 chữ: 金, 巴
  • ghim, găm, kim
  • ba, bơ, va
  • 2. 鈀 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 巴
  • kim, thực
  • ba, bơ, va
  • ba [ba]

    U+9200, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ba3, pa2, ba1;
    Việt bính: baa1 baa2 paa4;

    ba

    Nghĩa Trung Việt của từ 鈀

    (Danh) Xe binh ngày xưa.

    (Danh)
    Tên một vũ khí, giống như cái bừa cào, có cán.
    § Cũng gọi là đinh bá
    .

    (Danh)
    Cái bồ cào, cái bừa.
    § Cũng như .

    (Danh)
    Nguyên tố hóa học (palladium, Pd).

    (Động)
    Đào, moi, bới.
    ba, như "ba (cái bừa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鈀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥙,

    Dị thể chữ 鈀

    , ,

    Chữ gần giống 鈀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鈀 Tự hình chữ 鈀 Tự hình chữ 鈀 Tự hình chữ 鈀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈀

    ba:ba (cái bừa)
    鈀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鈀 Tìm thêm nội dung cho: 鈀