Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鈀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈀, chiết tự chữ BA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈀:
鈀
Biến thể giản thể: 钯;
Pinyin: ba3, pa2, ba1;
Việt bính: baa1 baa2 paa4;
鈀 ba
(Danh) Tên một vũ khí, giống như cái bừa cào, có cán.
§ Cũng gọi là đinh bá 釘耙.
(Danh) Cái bồ cào, cái bừa.
§ Cũng như bá 耙.
(Danh) Nguyên tố hóa học (palladium, Pd).
(Động) Đào, moi, bới.
ba, như "ba (cái bừa)" (gdhn)
Pinyin: ba3, pa2, ba1;
Việt bính: baa1 baa2 paa4;
鈀 ba
Nghĩa Trung Việt của từ 鈀
(Danh) Xe binh ngày xưa.(Danh) Tên một vũ khí, giống như cái bừa cào, có cán.
§ Cũng gọi là đinh bá 釘耙.
(Danh) Cái bồ cào, cái bừa.
§ Cũng như bá 耙.
(Danh) Nguyên tố hóa học (palladium, Pd).
(Động) Đào, moi, bới.
ba, như "ba (cái bừa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鈀:
䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈀
| ba | 鈀: | ba (cái bừa) |

Tìm hình ảnh cho: 鈀 Tìm thêm nội dung cho: 鈀
