Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开启 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāiqǐ] 1. mở; bóc; nhấc; mở khoá; để lộ; tiết lộ。打开。
这种灭火器的开关能自动开启。
công tắc của bình chữa cháy này có thể tự động tắt mở.
开启闸门。
mở cửa đập nước.
2. mở mang; bắt đầu; khai trương; mở đầu。开创。
开启一代新风。
mở đầu cho một phong cách mới.
这种灭火器的开关能自动开启。
công tắc của bình chữa cháy này có thể tự động tắt mở.
开启闸门。
mở cửa đập nước.
2. mở mang; bắt đầu; khai trương; mở đầu。开创。
开启一代新风。
mở đầu cho một phong cách mới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 启
| khải | 启: | khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo) |

Tìm hình ảnh cho: 开启 Tìm thêm nội dung cho: 开启
