Cao su chống va đập cửa

Từ: 九九歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九九歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 九九歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔjiǔgē] cửu chương; bảng cửu chương。乘法口诀,如一一得一,一二得二,二五是一十等。见〖小九九〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
九九歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 九九歌 Tìm thêm nội dung cho: 九九歌