Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chen chúc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chen chúc:
Nghĩa chen chúc trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Sát vào nhau vì nhiều quá: Ngàn thông chen chúc khóm lau, cách ghềnh nào thấy người đâu đi về (Chp) 2. Len lỏi vào đám đông: Chen chúc lợi danh đà chán ngắt (NgCgTrứ)."]Dịch chen chúc sang tiếng Trung hiện đại:
簇拥 《(许多人)紧紧围着。》蜂拥 《像蜂群似的拥挤着(走)。》chen chúc nhau lên; chen nhau như ong vỡ tổ.
蜂拥而上。
đám người chen chúc nhau kéo đến quảng trường.
欢呼着的人群向广场蜂拥而来。
轧; 挤 《(人、物)紧紧靠拢在一起; (事情)集中在同一时间内。》
người người chen chúc nhau; người chen người.
人轧人。
trong nhà chen chúc đầy người.
屋里挤满了人。
磕头碰脑 《形容人多而相挤相 碰或东西多而人跟东西相挤相 碰。》
một đám người đứng chen chúc nhau, quang cảnh tấp nập.
一 大群人磕头碰脑地挤着看热闹。 拥挤 《(人或车船等)挤在一起。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chen
| chen | 扦: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| chen | 𢫔: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| chen | 擅: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| chen | 𢷆: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| chen | 毡: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| chen | 氈: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| chen | 羶: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| chen | 𧿐: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| chen | 𨆁: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| chen | 邅: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chúc
| chúc | 嘱: | chúc thư, di chúc |
| chúc | 囑: | chúc thư, di chúc |
| chúc | 属: | tiền hậu tương chúc (nối với nhau) |
| chúc | 屬: | tiền hậu tương chúc (nối với nhau) |
| chúc | 烛: | chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến) |
| chúc | 燭: | chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến) |
| chúc | 瞩: | cao chiêm viễn chúc (nhìn đăm đăm) |
| chúc | 矚: | cao chiêm viễn chúc (nhìn đăm đăm) |
| chúc | 祝: | chúc mừng |
| chúc | 粥: | chúc (cháo (gạo, bắp, kê...)) |
| chúc | 𨃷: | chen chúc |
| chúc | 鬻: | nhân tranh chúc chi (mọi người tranh nhau mua) |

Tìm hình ảnh cho: chen chúc Tìm thêm nội dung cho: chen chúc
