Chữ 瞆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞆, chiết tự chữ QUÝ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瞆:

瞆 quý

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瞆

瞆

Chiết tự chữ 瞆

Chiết tự chữ quý bao gồm chữ 目 贵 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瞆 cấu thành từ 2 chữ: 目, 贵
  • 目 mục, mụt
  • 贵 quý
  • quý [quý]

    U+7786, tổng 14 nét, bộ Mục 目
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瞶;
    Pinyin: kui4, gui4;
    Việt bính: gwai3 kui2;

    瞆 quý

    Nghĩa Trung Việt của từ 瞆

    Giản thể của chữ 瞶

    Nghĩa của 瞆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瞶)
    [guì]
    Bộ: 目- Mục
    Số nét: 14
    Hán Việt: QUÝ
    1. nhìn chăm chú。极视。
    2. người mù。瞎子;眼昏花。
    [wèi]
    bệnh về mắt。眼病。

    Chữ gần giống với 瞆:

    䁊, 䁋, 䁌, 䁍, 䁎, 䁏, 䁐, 䁑, 䁒, 䁓, 䁔, 䁕, 䁖, 睱, 睸, 睺, 睽, 睾, 睿, 瞀, 瞅, 瞆, 𥈟, 𥈢, 𥈭, 𥈯, 𥈰, 𥈱, 𥈲, 𥈳, 𥈴, 𥈵, 𥈶, 𥈹, 𥈺,

    Dị thể chữ 瞆

    瞶,

    Chữ gần giống 瞆

    盿, 瞞, 瞒, 瞓, 瞔, 瞕, 瞖, 瞗, 瞘, 瞙,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瞆 Tự hình chữ 瞆 Tự hình chữ 瞆 Tự hình chữ 瞆

    瞆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瞆 Tìm thêm nội dung cho: 瞆