Chữ 瞆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞆, chiết tự chữ QUÝ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瞆:
瞆
Biến thể phồn thể: 瞶;
Pinyin: kui4, gui4;
Việt bính: gwai3 kui2;
瞆 quý
Pinyin: kui4, gui4;
Việt bính: gwai3 kui2;
瞆 quý
Nghĩa Trung Việt của từ 瞆
Giản thể của chữ 瞶Nghĩa của 瞆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瞶)
[guì]
Bộ: 目- Mục
Số nét: 14
Hán Việt: QUÝ
1. nhìn chăm chú。极视。
2. người mù。瞎子;眼昏花。
[wèi]
bệnh về mắt。眼病。
[guì]
Bộ: 目- Mục
Số nét: 14
Hán Việt: QUÝ
1. nhìn chăm chú。极视。
2. người mù。瞎子;眼昏花。
[wèi]
bệnh về mắt。眼病。
Chữ gần giống với 瞆:
䁊, 䁋, 䁌, 䁍, 䁎, 䁏, 䁐, 䁑, 䁒, 䁓, 䁔, 䁕, 䁖, 睱, 睸, 睺, 睽, 睾, 睿, 瞀, 瞅, 瞆, 𥈟, 𥈢, 𥈭, 𥈯, 𥈰, 𥈱, 𥈲, 𥈳, 𥈴, 𥈵, 𥈶, 𥈹, 𥈺,Dị thể chữ 瞆
瞶,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 瞆 Tìm thêm nội dung cho: 瞆
