Từ: sống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sống:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sống

Nghĩa sống trong tiếng Việt:

["- 1 d. 1 Cạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng. Sống dao. Sống cưa. Trở sống cuốc đập tơi đất. 2 (dùng trước d., trong một số tổ hợp). Phần nổi gồ lên theo chiều dọc ở giữa một số vật. Sống lá. Sống lưng*. Sống mũi*.","- 2 I đg. 1 Tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết. Cây cổ thụ sống hàng trăm năm. Người sống hơn đống vàng (tng.). Sự sống của muôn loài. Cứu sống (cứu cho được sống). 2 Ở thường xuyên tại nơi nào đó, trong môi trường nào đó, trải qua ở đấy cuộc đời hoặc một phần cuộc đời của mình. Sống ở nông thôn. Cá sống dưới nước. Sống lâu năm trong nghề. 3 Duy trì sự sống của mình bằng những phương tiện vật chất nào đó. Sống bằng nghề nông. Kiếm sống. 4 Sống kiểu nào đó hoặc trong hoàn cảnh, tình trạng nào đó. Sống độc thân. Sống những ngày hạnh phúc. Sống thừa. Lẽ sống. 5 Cư xử, ăn ở ở đời. Sống thuỷ chung. Sống tử tế với mọi người. 6 Tồn tại với con người, không mất đi. Một sự nghiệp sống mãi với non sông, đất nước.","- II t. 1 Ở trạng thái còn , chưa chết. Bắt sống đem về. Tế sống. 2 Sinh động, như là thực trong đời sống. Vai kịch rất sống. Bức tranh trông rất sống.","- 3 (ph.). x. trống2.","- 4 t. 1 Chưa được nấu chín. Thịt sống chưa luộc. Khoai sống. (Ăn) rau sống*. Cơm sống. 2 (Nguyên liệu) còn nguyên, chưa được chế biến. Vôi sống. Caosu sống. Da sống chưa thuộc. 3 (kng.). Chưa thuần thục, chưa đủ độ chín. Câu văn còn sống. 4 Chưa tróc hết vỏ hoặc chưa vỡ hết hạt khi xay. Mẻ gạo còn sống, lẫn nhiều thóc. Cối tốt, gạo không sống, không nát. 5 (kng.; dùng phụ sau đg., trong một số tổ hợp). (Chiếm đoạt) trắng trợn. Cướp sống."]

Dịch sống sang tiếng Trung hiện đại:

成活 《培养的动植物没有在初生或种植后的短时期内死去。》tỉ lệ sống.
成活率。

《居住。》
sống hoang dã.
穴居野处。 春 《比喻生机。》
thầy thuốc giỏi cứu sống người sắp chết.
妙手回春。
打滚 《比喻长期在某种环境中生活。》
anh ấy sống và lớn lên ở nông thôn.
他从小在农村打滚长大的。
活; 过日子 《生存; 有生命(跟"死"相对)。》
người sống
活人。
sống đến già, học đến già.
活到老, 学到老。
cá ở dưới nước mới sống được.
鱼在水里才能活。
bắt sống
活捉。
活活; 活生生 《(活活儿的)在活的状态下(多指有生命的东西受到损害)。》
活命 《维持生命。》
《物体上形状象脊柱的部分。》
sống núi; sườn núi.
山脊。
夹生 《(食物)没有熟透。》
cơm sống.
夹生饭。
居住 《较长时期地住在一个地方。》
《物体上条状的突起部分。》
sống ngói.
瓦棱。
《物体中间隆起成长条的部分。》
sống mũi.
鼻梁。
《(食物)没有煮过或煮得不够的。》
生息; 在; 在世 《活在世上; 生存; 存在。》
tinh thần sống mãi
精神永在。
cha mẹ đều còn sống.
父母都在。
những người già năm đó còn sống cũng không nhiều.
当年的老人在世的不多了。 过活 《生活; 过日子。》
sống dựa vào lao động.
靠劳动过活。
hai vợ chồng trẻ sống rất hoà thuận.
小两口儿和和气气地过日子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: sống

sống𠸙:sinh sống
sống𫪹:sinh sống; cơm sống
sống󰍳:sống lưỡi
sống𤯩:cơm sống
sống𤯨:sinh sống
sống𪟤:gà sống (gà trống); sống mmái (con đực con cái)
sống𦡠:xương sống
sống󰓈:sống lưỡi
sống𧚠:sống áo
sống𩀳:gà sống
sống𩩇:xương sống
sống𩩖:xương sống
sống𬴑:xương sống
sống󰙈:xương sống
sống𪁇:gà sống
sống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sống Tìm thêm nội dung cho: sống