Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 矟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矟, chiết tự chữ SÁC, SÁO, SÓC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矟:

矟 sáo, sác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 矟

Chiết tự chữ sác, sáo, sóc bao gồm chữ 矛 肖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

矟 cấu thành từ 2 chữ: 矛, 肖
  • mâu, mấu
  • tiêu, tiếu
  • sáo, sác [sáo, sác]

    U+77DF, tổng 12 nét, bộ Mâu 矛
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shuo4, xian2;
    Việt bính: ;

    sáo, sác

    Nghĩa Trung Việt của từ 矟

    (Danh) Xưa dùng như sáo .
    § Cũng đọc là sác.
    sóc (gdhn)

    Nghĩa của 矟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shuò]Bộ: 矛 - Mâu
    Số nét: 12
    Hán Việt: SÁO, SÓC
    cây giáo (có cán dài)。同"槊"。

    Chữ gần giống với 矟:

    , ,

    Chữ gần giống 矟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 矟 Tự hình chữ 矟 Tự hình chữ 矟 Tự hình chữ 矟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 矟

    sóc:sóc (giáo dài)
    矟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 矟 Tìm thêm nội dung cho: 矟