Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 总共 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总共:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总共 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒnggòng] tổng cộng; tất cả; cả thảy。一共。
他家总共三口人。
nhà anh ấy tổng cộng có ba người.
我们场里总共养了两千多头奶牛。
nông trường chúng tôi tổng cộng nuôi trên hai nghìn con bò sữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 
总共 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总共 Tìm thêm nội dung cho: 总共