Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 玲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玲, chiết tự chữ LANH, LENG, LINH, LIẾNG, LẺNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玲:
玲
Chiết tự chữ 玲
Chiết tự chữ lanh, leng, linh, liếng, lẻng bao gồm chữ 玉 令 hoặc 王 令 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 玲 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 令 |
2. 玲 cấu thành từ 2 chữ: 王, 令 |
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
玲 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 玲
(Tính) Linh lung 玲瓏: (1) Bóng lộn, long lanh.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Linh lung sắc ánh bích lang can 玲瓏色映碧琅玕 (Đề thạch trúc oa 題石竹窩) Sắc long lanh ánh lên như ngọc lang can màu xanh biếc. (2) Khéo léo, tinh xảo.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Lâu các linh lung ngũ vân khởi, Kì trung xước ước đa tiên tử 樓閣玲瓏五雲起, 其中綽約多仙子 (Trường hận ca 長恨歌) Nào lầu, nào gác tinh xảo trong năm sắc mây, Có nhiều nàng tiên dáng diệu lả lướt. (3) Thông minh, linh hoạt.(Trạng thanh) Linh lung 玲瓏 tiếng ngọc kêu leng keng.
liếng, như "lúng liếng" (vhn)
linh, như "linh linh (tiếng ngọc);linh đình" (btcn)
lanh, như "long lanh" (gdhn)
leng, như "leng keng" (gdhn)
lẻng, như "lẻng kẻng" (gdhn)
Nghĩa của 玲 trong tiếng Trung hiện đại:
[líng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: LINH
lanh canh; lách cách; leng keng。玲玲。
Từ ghép:
玲玲 ; 玲珑 ; 玲珑剔透
Số nét: 10
Hán Việt: LINH
lanh canh; lách cách; leng keng。玲玲。
Từ ghép:
玲玲 ; 玲珑 ; 玲珑剔透
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玲
| lanh | 玲: | long lanh |
| leng | 玲: | leng keng |
| linh | 玲: | linh linh (tiếng ngọc);linh đình |
| liếng | 玲: | lúng liếng |
| lẻng | 玲: | lẻng kẻng |

Tìm hình ảnh cho: 玲 Tìm thêm nội dung cho: 玲
