Từ: 追踪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追踪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追踪 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuīzōng] theo dõi; theo dấu vết; lần theo dấu vết。按踪迹或线索追寻。
边防战士沿着脚印追踪潜入国境的人。
chiến sĩ biên phòng theo vết chân theo dõi bọn người nhập cảnh bất hợp pháp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踪

tung:tung tích
tông:tông tích
追踪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追踪 Tìm thêm nội dung cho: 追踪