Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 追踪 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuīzōng] theo dõi; theo dấu vết; lần theo dấu vết。按踪迹或线索追寻。
边防战士沿着脚印追踪潜入国境的人。
chiến sĩ biên phòng theo vết chân theo dõi bọn người nhập cảnh bất hợp pháp.
边防战士沿着脚印追踪潜入国境的人。
chiến sĩ biên phòng theo vết chân theo dõi bọn người nhập cảnh bất hợp pháp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 追
| choai | 追: | choai choai |
| truy | 追: | truy bắt; truy điệu; truy tố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 踪
| tung | 踪: | tung tích |
| tông | 踪: | tông tích |

Tìm hình ảnh cho: 追踪 Tìm thêm nội dung cho: 追踪
