Từ: 二倍体植物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二倍体植物:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 二 • 倍 • 体 • 植 • 物
Nghĩa của 二倍体植物 trong tiếng Trung hiện đại:
[èrbèitǐ-zhíwù] thực vật lưỡng thể。一般的植物细胞中都具有来自父本植物和母体植物双方的两套染色体(即遗传物质),叫做二倍体植物。单性发育的植物细胞内只含有一套染色体叫单倍体植物。有的植物在生活条件剧烈变化时发 生突变,使细胞中的染色体成倍增加,染色体在三套以上的叫多倍体植物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倍
| buạ | 倍: | goá bụa |
| bạu | 倍: | bạu mặt (cau mặt) |
| bậu | 倍: | bậu cửa |
| bội | 倍: | bội số; gấp bội |
| bụa | 倍: | goá bụa |
| vội | 倍: | vội vàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 植
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物