Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 井盐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 井盐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 井盐 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngyán] hầm muối; muối mỏ。地层中的盐质溶解在地下水中,打井汲取这种水制成的食盐叫做井盐。中国四川、云南等地都有出产。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 井

giếng:giếng khơi
tĩn:cái hũ tĩn, cái tĩn
tểnh:tấp tểnh (tính việc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉn:tỉn (chum nhỏ)
tỉnh:tỉnh (giếng; gọn gàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盐

diêm:chính diêm, diêm ba (muối)
井盐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 井盐 Tìm thêm nội dung cho: 井盐