Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 亡命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亡命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vong mệnh
Sửa tên tuổi đi trốn tránh. ☆Tương tự:
đào vong
亡,
độn tích
跡.Người đi trốn tránh.Kẻ liều lĩnh làm điều phạm pháp, không kể tới mạng sống.

Nghĩa của 亡命 trong tiếng Trung hiện đại:

[wángmìng] 1. trốn đi; lưu vong; chạy trốn; chạy đi。逃亡;流亡。
亡命他乡
lưu vong nơi xứ người
2. vong mạng; liều chết; liều mạng (làm bừa)。 (冒险作恶的人)不顾性命。
亡命之徒
bọn liều mạng; đồ liều mạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
亡命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亡命 Tìm thêm nội dung cho: 亡命