Từ: 工藝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工藝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công nghệ
Nghề chân tay, thủ nghệ.Chỉ phương pháp, kĩ thuật... đem nguyên liệu hoặc bán thành phẩm biến chế thành sản phẩm.
◎Như:
sáng tạo tân công nghệ, chế tạo tân sản phẩm
藝, 品 sáng tạo phương pháp mới, kĩ thuật mới..., chế tạo sản phẩm mới.

Nghĩa của 工艺 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyì] 1. công nghệ; kỹ thuật。将原材料或半成品加工成产品的工作、方法、技术等。
工艺复杂
công nghệ phức tạp; kỹ thuật phức tạp.
工艺精细
kỹ thuật tinh xảo
2. thủ công mỹ nghệ。手工艺。
工艺品
hàng thủ công mỹ nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藝

nghế:ngố nghế
nghề:nghề nghiệp; nghề nông
nghệ:tài nghệ
工藝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工藝 Tìm thêm nội dung cho: 工藝