Từ: 上限 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上限:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上限 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngxiàn] hạn mức cao nhất; hạn mức tối đa; giới hạn trên。时间最早或数量最大的限度(跟"下限"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn:gới hạn; kì hạn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
上限 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上限 Tìm thêm nội dung cho: 上限