Từ: 防潮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 防潮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 防潮 trong tiếng Trung hiện đại:

[fángcháo] 1. phòng ẩm; chống ẩm。防止潮湿。
防潮纸
giấy chống ẩm
储存粮食要注意防潮
dự trữ lương thực phải chú ý chống ẩm.
2. chắn thuỷ triều; đề phòng thuỷ triều。防备潮水。
防潮闸门
cửa cống chắn thuỷ triều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều:củi rều
triều:thuỷ triều
trào:trào lên
xèo:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo
防潮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 防潮 Tìm thêm nội dung cho: 防潮